Bản dịch của từ Meter trong tiếng Việt

Meter

NounVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Meter (Noun)

mˈiɾɚ
mˈiɾəɹ
01

Đơn vị cơ bản của độ dài trong Hệ đơn vị quốc tế (SI). Một mét ban đầu được định nghĩa là 1/10.000.000 khoảng cách từ Bắc Cực đến xích đạo; hiện nay mét được định nghĩa là quãng đường ánh sáng truyền trong chân không trong 1/299.792.458 giây.

(American spelling) The base unit of length in the International System of Units (SI), conceived as 1/10,000,000 of the distance from the North Pole to the Equator, and now defined as the distance light will travel in a vacuum in 1/299,792,458 seconds.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Âm luật, nhịp điệu tổng thể của một bài thơ hoặc bài hát; cụ thể là số nhịp trong một ô nhịp (measure) hoặc số âm tiết trong một dòng thơ.

(American spelling) The overall rhythm of a song or poem; particularly, the number of beats in a measure or syllables in a line.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Một thiết bị dùng để đo lường các đại lượng (ví dụ: đo chiều dài, thể tích, áp suất, điện, v.v.).

A device that measures things.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Meter (Verb)

mˈiɾɚ
mˈiɾəɹ
01

Điều chỉnh hoặc cho chảy/phát ra theo lượng đã quy định; phân phối (thường là chất lỏng) từng phần theo đúng mức hoặc tốc độ mong muốn.

To regulate the flow of or to deliver in regulated amounts (usually of fluids but sometimes of other things such as anticipation or breath).

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đo bằng thiết bị đo (sử dụng máy/đồng hồ đo để xác định lượng, mức độ hoặc lưu lượng của cái gì đó).

To measure with a metering device.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đóng dấu bưu phí lên thư hoặc bưu kiện bằng máy đóng tem (máy tính phí bưu chính) thay vì dán tem.

To imprint a postage mark with a postage meter.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ