Anh - Việt

Bản dịch của từ Metered trong tiếng Việt

metered

AdjectiveVerb

metered (Adjective)

/mˈitɚd/
/mˈitɚd/
AI

Nghĩa 01 · Có cấu trúc nhịp điệu, thường liên quan đến thơ ca hoặc âm nhạc.

Có cấu trúc nhịp điệu, thường liên quan đến thơ ca hoặc âm nhạc.

Having a rhythmic structure often associated with poetry or music.

Ví dụ
Lời nói có nhịp điệu của nhà hoạt động đã truyền cảm hứng cho nhiều người trẻ.The metered speech of the activist inspired many young listeners.
Giọng điệu có nhịp điệu của chính trị gia không thu hút được khán giả hiệu quả.The politician's metered tone did not engage the audience effectively.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Được đo bằng đơn vị hoặc khoảng cách; được điều chỉnh bởi một nhịp điệu.

Được đo bằng đơn vị hoặc khoảng cách; được điều chỉnh bởi một nhịp điệu.

Measured in units or intervals regulated by a meter.

Ví dụ
Việc sử dụng nước có đo lường giúp các gia đình tiết kiệm hóa đơn.The metered water usage helps families save on their bills.
Nhiều người không hiểu các dịch vụ có đo lường trong cộng đồng của họ.Many people do not understand metered services in their community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Phù hợp với một khuôn mẫu hoặc mô hình cố định.

Phù hợp với một khuôn mẫu hoặc mô hình cố định.

Conforming to a fixed pattern or model.

Ví dụ
Cách tiếp cận theo mẫu giúp đảm bảo công bằng trong phân phối dịch vụ xã hội.The metered approach helps ensure fairness in social services distribution.
Hệ thống theo mẫu không thiên vị nhóm xã hội nào.The metered system does not favor any specific social group.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

metered (Verb)

AI

Nghĩa 01 · Kiểm soát hoặc hạn chế dòng chảy của một cái gì đó, đặc biệt là liên quan đến tốc độ theo thời gian.

Kiểm soát hoặc hạn chế dòng chảy của một cái gì đó, đặc biệt là liên quan đến tốc độ theo thời gian.

To control or limit the flow of something especially in relation to timed rates.

Ví dụ
Thành phố đã kiểm soát nguồn nước trong mùa hạn hán hè này.The city metered the water supply during the drought this summer.
Họ đã không kiểm soát mức sử dụng điện tháng trước.They did not meter the electricity usage last month.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Quá khứ của mét; đo lường về số lượng hoặc mức độ.

Quá khứ của mét; đo lường về số lượng hoặc mức độ.

Past tense of meter to measure in terms of quantity or extent.

Ví dụ
Thành phố đã đo lượng nước sử dụng của mỗi hộ gia đình năm ngoái.The city metered the water usage for each household last year.
Họ đã không đo lượng tiêu thụ điện ở khu vực đó.They did not meter the electricity consumption in that neighborhood.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Sắp xếp theo một mẫu nhịp điệu.

Sắp xếp theo một mẫu nhịp điệu.

To arrange in a metrical pattern.

Ví dụ
Nhà thơ đã sắp xếp các dòng cho sự kiện cộng đồng tuần trước.The poet metered the lines for the community event last Saturday.
Các nhà tổ chức không sắp xếp các bài phát biểu tại buổi gặp gỡ xã hội.The organizers did not meter the speeches at the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh