Bản dịch của từ Methodical math trong tiếng Việt

Methodical math

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Methodical math(Adjective)

mɛθˈɒdɪkəl mˈæθ
məˈθɑdɪkəɫ ˈmæθ
01

Được thực hiện một cách có trật tự hoặc có hệ thống

Carried out in an orderly or systematic manner.

以有序或系统的方式进行

Ví dụ
02

Chấm điểm theo phương pháp hệ thống

Marked using a systematic approach.

使用系统化的方法进行标记

Ví dụ
03

Thường xuyên tuân thủ một quy trình có hệ thống hoặc trật tự.

Regularly following a systematic or orderly process.

经常遵循一套有条理的流程或秩序。

Ví dụ