Bản dịch của từ Methodist trong tiếng Việt

Methodist

NounAdjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Methodist (Noun)

mˈɛθədˌɪst
ˈmɛθədɪst
01

Người theo Giáo hội Tin Lành Giám Lý, một hệ phái bắt nguồn từ phong trào do John Wesley khởi xướng và đề cao đức tin cá nhân cùng đời sống tôn giáo có kỷ luật.

A member of a Protestant Christian denomination that developed from the movement begun by John Wesley emphasizing personal faith and disciplined religious practice

Ví dụ

Methodist (Adjective)

mˈɛθədˌɪst
ˈmɛθədɪst
01

Thuộc về Giáo hội Giám Lý, hoặc liên quan đến tín ngưỡng và cách thực hành tôn giáo của hệ phái này.

Relating to the Methodist Church or to its beliefs and practices

Ví dụ