Bản dịch của từ Mic'd up trong tiếng Việt
Mic'd up
Phrase

Mic'd up(Phrase)
mˈɪkd ˈʌp
ˈmɪkt ˈəp
01
Được trang bị một micro, đặc biệt là với mục đích ghi âm hoặc phát sóng.
To be equipped with a microphone especially for the purpose of recording audio or being broadcasted
Ví dụ
02
Có một microphone gắn liền với người.
To have a microphone attached to ones person
Ví dụ
