Bản dịch của từ Micro management trong tiếng Việt

Micro management

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Micro management(Noun)

ˈmaɪ.kroʊˈmæ.nɪdʒ.mənt
ˈmaɪ.kroʊˈmæ.nɪdʒ.mənt
01

Hành vi quản lý chi tiết, can thiệp vào mọi việc nhỏ trong tổ chức hay công việc thay vì để người khác tự quyết định. Thường dùng để chỉ việc sếp kiểm soát quá mức, không giao quyền hoặc tin tưởng nhân viên.

The act of controlling every part of a business organization etc rather than allowing people to make their own decisions.

过度管理

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Micro management(Verb)

mˈaɪkɹˌoʊ mˈænədʒmənt
mˈaɪkɹˌoʊ mˈænədʒmənt
01

Quản lý một cách kiểm soát chi tiết, can thiệp vào mọi phần công việc hoặc quyết định nhỏ trong tổ chức thay vì để người khác tự đưa ra quyết định.

To manage or control every part of a business organization etc rather than allowing people to make their own decisions.

过度管理

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh