Anh - Việt

Bản dịch của từ Microbic trong tiếng Việt

microbic

Adjective

microbic (Adjective)

/maɪkrˈɒbɪk/
/ˈmaɪˈkrɑbɪk/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến vi sinh vật, đặc biệt là những loại gây bệnh.

Liên quan đến vi sinh vật, đặc biệt là những loại gây bệnh.

Of or relating to microorganisms especially those that cause disease

Ví dụ
Các bệnh vi sinh vật lây lan nhanh chóng trong điều kiện sống đông đúc như ổ chuột.Microbic diseases spread quickly in crowded living conditions like slums.
Không có mối đe dọa vi sinh vật nào trong các công viên cộng đồng sạch sẽ của chúng tôi.There are no microbic threats in our clean community parks.

Nghĩa 02 · siêu nhỏ ở mức vi mô

siêu nhỏ ở mức vi mô

Very small microscopic

Ví dụ
Những sinh vật vi sinh có thể ảnh hưởng đến sức khỏe cộng đồng trong vườn.Microbic organisms can impact social health in community gardens.
Hiện nay không có nhiều mối đe dọa vi sinh ở các khu phố đô thị.There are not many microbic threats in urban neighborhoods today.

Nghĩa 03 · Liên quan đến cấu trúc hoặc đặc điểm của vi sinh vật

Liên quan đến cấu trúc hoặc đặc điểm của vi sinh vật

Pertaining to the structure or characteristics of microbes

Ví dụ
Các nhiễm trùng vi sinh có thể lây lan nhanh trong các sự kiện xã hội đông đúc.Microbic infections can spread quickly in crowded social settings like festivals.
Nhiều người không hiểu các rủi ro sức khỏe vi sinh ở nơi công cộng.Many people do not understand microbic health risks in public spaces.