Bản dịch của từ Microfiber trong tiếng Việt
Microfiber
Noun [U/C]

Microfiber(Noun)
mˈaɪkɹoʊfˌaɪzɚ
mˈaɪkɹoʊfˌaɪzɚ
Ví dụ
02
Vải làm từ sợi microfiber nổi tiếng với độ mềm mại và độ bền cao.
Microfiber fabric is known for its softness and durability.
超细纤维制成的面料以其柔软和耐用闻名.
Ví dụ
03
Vật liệu microfiber thường được sử dụng trong các sản phẩm dệt may gia đình, quần áo và đồ dùng cá nhân.
Microfiber is commonly used in household appliances, clothing, and personal care products.
Việc sử dụng microfiber khá phổ biến trong các thiết bị gia dụng, trang phục và các sản phẩm chăm sóc cá nhân.
Ví dụ
