Anh - Việt

Bản dịch của từ Microphotograph trong tiếng Việt

microphotograph

Noun

microphotograph (Noun)

/maɪkɹəfˈoʊtəgɹæf/
/maɪkɹəfˈoʊtəgɹæf/
AI

Nghĩa 01

Một bức ảnh được thu nhỏ lại rất nhỏ (bản chụp ảnh đã giảm kích thước xuống rất nhỏ).

A photograph reduced to a very small size.

Ví dụ
Bức ảnh vi mô của thành phố cho thấy những chi tiết nhỏ của công viên.The microphotograph of the city showed tiny details of the park.
Họ không sử dụng bức ảnh vi mô cho chiến dịch truyền thông xã hội.They did not use a microphotograph for the social media campaign.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh