Bản dịch của từ Microprojector trong tiếng Việt
Microprojector

Microprojector (Noun)
Một thiết bị chiếu hình nhỏ gọn dùng để trình chiếu hình ảnh hoặc video có kích thước nhỏ; thường dễ di chuyển và có thể chiếu trên bề mặt nhỏ.
An apparatus for microprojection.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Microprojector là một thiết bị trình chiếu nhỏ gọn, cho phép chiếu hình ảnh và video từ các nguồn phát như máy tính, điện thoại di động hoặc máy chiếu thông minh. Các microprojector thường có kích thước bằng lòng bàn tay, cung cấp tính di động cao. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng tương tự cả ở Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách dùng. Microprojectors ngày càng được ưa chuộng trong giáo dục và giải trí nhờ vào tính năng tiện lợi và kích thước nhỏ.
Microprojector là một thiết bị trình chiếu nhỏ gọn, cho phép chiếu hình ảnh và video từ các nguồn phát như máy tính, điện thoại di động hoặc máy chiếu thông minh. Các microprojector thường có kích thước bằng lòng bàn tay, cung cấp tính di động cao. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng tương tự cả ở Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về nghĩa hay cách dùng. Microprojectors ngày càng được ưa chuộng trong giáo dục và giải trí nhờ vào tính năng tiện lợi và kích thước nhỏ.
