Bản dịch của từ Mid-cap stock trong tiếng Việt

Mid-cap stock

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mid-cap stock (Noun)

mˈɪdkˌæp stˈɑk
mˈɪdkˌæp stˈɑk
01

Một công ty được giao dịch công khai với vốn hóa thị trường giữa các công ty vốn hóa nhỏ và lớn, thường từ 2 tỷ đến 10 tỷ đô la.

A publicly traded company with a market capitalization between small-cap and large-cap companies, typically between $2 billion and $10 billion.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Một danh mục đầu tư bao gồm các công ty cỡ vừa này, thường được coi là có tiềm năng tăng trưởng lớn hơn so với các công ty lớn nhưng ít rủi ro hơn so với các công ty nhỏ.

An investment category that includes these mid-sized companies, often considered to have greater growth potential than large caps but with less risk than small caps.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Một thuật ngữ trong tài chính để phân loại các công ty dựa trên kích thước của chúng nhằm đánh giá rủi ro và cơ hội đầu tư.

A term used in finance to categorize companies based on their size to assess investment risk and opportunity.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Mid-cap stock cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Mid-cap stock

Không có idiom phù hợp