Bản dịch của từ Mid-table trong tiếng Việt

Mid-table

Adjective Noun [U/C] Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mid-table(Adjective)

mˈɪdtəbəl
ˈmɪdˈteɪbəɫ
01

Nằm ở vị trí trung bình trong bảng xếp hạng, không cạnh tranh cho vị trí đầu hay bị đe dọa xuống hạng.

In the middle of the rankings; not vying for the top spot and not worried about relegation.

位于联盟或排名的中游,既不争夺冠军,也不面临降级威胁。

Ví dụ

Mid-table(Noun)

mˈɪdtəbəl
ˈmɪdˈteɪbəɫ
01

Vị trí trung bình hoặc đội bóng nằm ở phần giữa của bảng xếp hạng.

The team is positioned in the middle of the standings.

排名中游的位置,指的是在积分榜上居于中间偏上的队伍。

Ví dụ

Mid-table(Adverb)

mˈɪdtəbəl
ˈmɪdˈteɪbəɫ
01

Ở giữa bảng xếp hạng (dùng để mô tả vị trí đội bóng đã kết thúc mùa giải)}

In the middle of the standings (referring to a team's final position)

位于联赛积分榜中间位置(用来描述一支球队的最终排名)。

Ví dụ