Bản dịch của từ Mid-year month trong tiếng Việt

Mid-year month

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mid-year month(Noun)

mˈɪdjiə mˈɒnθ
ˈmɪdˈjɪr ˈmɑnθ
01

Một tháng diễn ra giữa năm.

A month that occurs in the middle of a year

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian được chỉ định để đánh giá hoặc thẩm định tài chính trong lĩnh vực kinh doanh hoặc học thuật.

A period designated for financial assessments or evaluations in business or academia

Ví dụ
03

Thường ám chỉ đến các tháng Sáu hoặc Bảy tùy thuộc vào ngữ cảnh.

Typically refers to the months of June or July depending on the context

Ví dụ