Bản dịch của từ Middle class trong tiếng Việt

Middle class

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Middle class (Noun)

mˈɪdəlkˌæsə
mˈɪdəlkˌæsə
01

Nhóm xã hội giữa tầng lớp thượng lưu và tầng lớp lao động, bao gồm những người lao động chuyên nghiệp, kinh doanh và gia đình họ.

The social group between the upper and working classes, including professional and business workers and their families.

Ví dụ

The middle class is the backbone of society.

Tầng lớp trung lưu là trụ cột của xã hội.

Middle-class families often value education and hard work.

Các gia đình trung lưu thường coi trọng học vấn và sự chăm chỉ.

Many aspire to join the middle class for financial stability.

Nhiều người mong muốn gia nhập tầng lớp trung lưu để ổn định tài chính.

Middle class (Adjective)

mˈɪdəlkˌæsə
mˈɪdəlkˌæsə
01

Của, liên quan đến, hoặc đặc điểm của tầng lớp trung lưu.

Of, relating to, or characteristic of the middle class.

Ví dụ

The middle-class families in the neighborhood are friendly and welcoming.

Các gia đình trung lưu trong khu phố rất thân thiện và nồng hậu.

She enjoys the middle-class lifestyle with its focus on stability.

Cô thích lối sống của tầng lớp trung lưu với trọng tâm là sự ổn định.

Middle-class values often include hard work and financial responsibility.

Các giá trị của tầng lớp trung lưu thường bao gồm làm việc chăm chỉ và trách nhiệm tài chính.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Middle class cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Middle class

Không có idiom phù hợp