Bản dịch của từ Middle school trong tiếng Việt

Middle school

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Middle school(Noun)

ˈmɪ.dəlˈʃul
ˈmɪ.dəlˈʃul
01

Một trường học dành cho học sinh ở giữa bậc tiểu học và trung học phổ thông (thường bao gồm lớp 6–8 hoặc 6–9), nơi học sinh ở độ tuổi thiếu niên học các môn cơ bản trước khi lên cấp trung học phổ thông.

A school for children between elementary school and high school.

中学(介于小学和高中之间的学校)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh