Anh - Việt

Bản dịch của từ Midline trong tiếng Việt

midline

Noun

midline (Noun)

/mˈɪdlˌɑɪn/
/mˈɪdlˌɑɪn/
AI

Nghĩa 01 · Đường giữa; đường/ mặt tưởng tượng chia cơ thể (hoặc một vật) thành hai nửa đối xứng trái và phải.

Đường giữa; đường/ mặt tưởng tượng chia cơ thể (hoặc một vật) thành hai nửa đối xứng trái và phải.

A median line or plane of bilateral symmetry especially that of the body.

Ví dụ
Nghệ sĩ cẩn thận vẽ đường giữa của tác phẩm điêu khắc.The artist carefully painted the midline of the sculpture.
Đường giữa của khuôn mặt chia nó thành hai nửa đối xứng.The midline of the face divides it into two symmetrical halves.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh