ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Military deployment
Sự bố trí nhân sự và thiết bị trong một chiến dịch quân sự
The allocation of personnel and equipment in a battle.
人员配置和装备在一场战斗中的布局。
Tình trạng được triển khai hoặc đóng quân
Deployed or stationed status
状态已部署或已驻扎
Hành động triển khai lực lượng quân sự đến một khu vực cụ thể để tiến hành nhiệm vụ
Moving troops to a specific area to carry out operations.
将军事力量调动到某一地区进行作业的行动