Bản dịch của từ Military leave trong tiếng Việt

Military leave

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Military leave(Noun)

mˈɪlətˌɛɹi lˈiv
mˈɪlətˌɛɹi lˈiv
01

Thời gian nghỉ phép từ nhiệm vụ vì lý do cá nhân hoặc gia đình, đặc biệt là cho quân nhân.

Time off from duty for personal or family reasons, specifically for military members.

Ví dụ
02

Một khoảng thời gian mà một thành viên của lực lượng vũ trang được phép vắng mặt khỏi nhiệm vụ của họ.

A period during which a member of the armed forces is allowed to be away from their duty station.

Ví dụ
03

Một kỳ nghỉ được cấp cho quân nhân.

A leave of absence granted to military personnel.

Ví dụ