Bản dịch của từ Military reduction pact trong tiếng Việt

Military reduction pact

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Military reduction pact(Noun)

mˈɪlɪtəri rɪdˈʌkʃən pˈækt
ˈmɪɫəˌtɛri rɪˈdəkʃən ˈpækt
01

Một thỏa thuận giữa hai hoặc nhiều bên nhằm giảm quân số hoặc vũ khí

An agreement between two or more parties to reduce military forces or weapons.

两个或多个方面达成的削减军事力量或武器的协议

Ví dụ
02

Một hiệp ước hoặc thỏa thuận chính thức nhằm kiểm soát vũ khí hoặc hạn chế sự mở rộng quân sự

An official treaty or agreement focused on disarmament or restricting military expansion.

这是关于裁军或限制军备扩张的正式协议或协议。

Ví dụ
03

Nỗ lực hợp tác của các quốc gia nhằm đảm bảo hòa bình và giảm thiểu các xung đột tiềm ẩn thông qua việc hạn chế quân sự.

An effort by countries working together to maintain peace and minimize potential conflicts by limiting military activities.

各国合作,共同努力通过军事限制措施确保和平,减少潜在的冲突

Ví dụ