Bản dịch của từ Military service trong tiếng Việt

Military service

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Military service(Idiom)

01

Cụm từ chỉ việc phục vụ trong lực lượng vũ trang của một quốc gia — tức là nhập ngũ, làm nhiệm vụ trong quân đội hoặc lực lượng quốc phòng.

A term referring to serving in the armed forces of a country.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh