Bản dịch của từ Millennial trong tiếng Việt

Millennial

AdjectiveNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Millennial (Adjective)

mɪlˈɛnil̩
mɪllˈɛnil̩
01

Liên quan đến kỷ niệm một nghìn năm kể từ khi một sự kiện xảy ra; thuộc lễ kỷ niệm hoặc thời kỳ đánh dấu một thiên niên kỷ (một nghìn năm).

Referring to the thousandth anniversary of an event or happening.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Có tuổi nghìn năm; thuộc về hoặc tồn tại trong khoảng thời gian hàng nghìn năm (thường dùng để chỉ cái gì đó đã có từ một ngàn năm hoặc nhiều nghìn năm).

Thousandyearold also by extension loosely thousands of years old.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

(tính từ) Liên quan đến hoặc xảy ra vào thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc một thiên niên kỷ (một khoảng 1000 năm). Dùng khi nói về những sự kiện, kỷ niệm hay thay đổi diễn ra đúng vào mốc thiên niên kỷ.

Occurring at or relating to the beginning or end of a millennium.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Millennial (Noun)

mɪlˈɛnil̩
mɪllˈɛnil̩
01

Người thuộc thế hệ sinh vào cuối thế kỷ 20 (khoảng đầu những năm 1980 đến giữa những năm 1990), trưởng thành vào đầu thiên niên kỷ 21; thường quen thuộc với công nghệ máy tính/ kỹ thuật số và có triển vọng tài chính kém hơn so với cha mẹ họ.

Originally US demography Often capitalized a person from the generation born in the last two decades of the 20th century from around the early 1980s to the mid1990s and who reached adulthood early in the third millennium CE characterized by their familiarity with computer technology and poorer financial prospects than their parents.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Từ cổ, hiếm dùng: kỷ niệm một nghìn năm (một lễ kỷ niệm đánh dấu 1.000 năm kể từ một sự kiện).

Obsolete rare A thousandth anniversary also a celebration of such an anniversary.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ