Anh - Việt

Bản dịch của từ Milliner trong tiếng Việt

milliner

Noun

milliner (Noun)

/mˈɪlənəɹ/
/mˈɪlɪnɚ/
AI

Nghĩa 01

Người làm hoặc bán mũ cho phụ nữ (nghề may, thiết kế, hoặc bán các loại mũ nữ như mũ rộng vành, mũ đội đầu dự tiệc...).

A person who makes or sells womens hats.

Ví dụ
Người làm nón thiết kế một chiếc nón đẹp cho đám cưới hoàng gia.The milliner designed a beautiful hat for the royal wedding.
Cô ấy không phải là người làm nón mà là nhà thiết kế thời trang chuyên về váy đầm.She is not a milliner but a fashion designer specializing in dresses.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của milliner (Noun)

SingularPlural

milliner

milliners

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh