Bản dịch của từ Mimeo trong tiếng Việt

Mimeo

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mimeo (Noun)

mˈɪmioʊ
mˈɪmioʊ
01

Một bài báo học thuật chưa được xuất bản.

An unpublished academic paper.

Ví dụ

The mimeo on social issues was presented at the conference last week.

Bài mimeo về các vấn đề xã hội đã được trình bày tại hội nghị tuần trước.

Many students did not read the mimeo before the discussion started.

Nhiều sinh viên đã không đọc bài mimeo trước khi cuộc thảo luận bắt đầu.

Is the mimeo on social behavior available for review by students?

Bài mimeo về hành vi xã hội có sẵn để sinh viên xem không?

02

Một máy ghi hình.

A mimeograph.

Ví dụ

The mimeo machine produced flyers for the community event last weekend.

Máy mimeo đã sản xuất tờ rơi cho sự kiện cộng đồng cuối tuần trước.

The mimeo did not work during the social gathering last night.

Máy mimeo đã không hoạt động trong buổi gặp mặt xã hội tối qua.

Did the mimeo print enough invitations for the charity dinner?

Máy mimeo có in đủ thiệp mời cho bữa tối từ thiện không?

Mimeo (Verb)

mˈɪmioʊ
mˈɪmioʊ
01

Để bắt chước.

To mimeograph.

Ví dụ

The school will mimeo flyers for the community event next week.

Trường sẽ sao chép tờ rơi cho sự kiện cộng đồng tuần tới.

They did not mimeo the invitations for the charity fundraiser.

Họ đã không sao chép thiệp mời cho buổi gây quỹ từ thiện.

Will you mimeo the announcements for the upcoming social gathering?

Bạn sẽ sao chép thông báo cho buổi gặp gỡ xã hội sắp tới không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/mimeo/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Mimeo

Không có idiom phù hợp