Bản dịch của từ Mimeo trong tiếng Việt

Mimeo

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mimeo(Noun)

mˈɪmioʊ
mˈɪmioʊ
01

Một bài viết học thuật chưa được xuất bản chính thức; thường là bản in sao nội bộ hoặc bản thảo được chia sẻ trong giới học thuật trước khi xuất bản chính thức.

An unpublished academic paper.

未出版的学术论文

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một loại máy in cũ gọi là máy in mực stencil (mimeograph), dùng để in ấn nhiều bản sao bằng cách ép mực qua tấm stencil lên giấy. Ngày nay ít dùng, từng phổ biến trước khi có máy photocopy và máy in hiện đại.

A mimeograph.

油印机

Ví dụ

Mimeo(Verb)

mˈɪmioʊ
mˈɪmioʊ
01

Thao tác in sao chép bằng máy sao chụp cổ (máy stencil/mimeo), tức là dùng khuôn in (stencil) để in nhiều bản giống nhau.

To mimeograph.

复印 (fù yìn)

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ