Bản dịch của từ Mimeograph trong tiếng Việt

Mimeograph

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mimeograph(Noun)

mˈɪmɪˌɒɡræf
ˈmɪmiəˌɡræf
01

Một máy in sử dụng khuôn in để ép mực qua đó tạo ra các bản sao

A printer uses a stencil to transfer ink through, creating copies.

一台使用模板的印刷机,通过压印墨水来复制出多份副本。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một bản in được tạo ra bằng máy in mimeograph

A printout is produced using a mimeograph machine.

用复写机打印出来的副本

Ví dụ
03

Quá trình in ấn bằng máy phun chữ

The process of printing with a mimeograph machine.

使用复印机进行印刷的过程

Ví dụ