Bản dịch của từ Mimetically trong tiếng Việt

Mimetically

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mimetically(Adverb)

mɪmˈɛtɪkli
mɪˈmet̬.ɪ.kəl.i
01

Theo phong cách bắt chước; bằng cách bắt chước; mang tính bắt chước

By imitation; through mimicry; in a simulated manner.

以模仿的方式;模仿地;模仿性地

Ví dụ
02

Một cách bắt chước hoặc tái tạo phong cách, hình thức hoặc hành vi của một thứ gì đó (ví dụ: trong nghệ thuật hoặc sinh học).

The act of mimicking or recreating the style, appearance, or behavior of something else, such as in art or biology.

以模仿或复制某物的风格、外观或行为的方式(例如在艺术或生物学中)

Ví dụ