Anh - Việt

Bản dịch của từ Mimicked trong tiếng Việt

mimicked

Verb

mimicked (Verb)

/mˈɪmɪkt/
/mˈɪmɪkt/
AI

Nghĩa 01 · Bắt chước người khác — hành động, lời nói của một người nào đó, thường để gây buồn cười hoặc để chế giễu.

Bắt chước người khác — hành động, lời nói của một người nào đó, thường để gây buồn cười hoặc để chế giễu.

imitate someone or their actions or words especially in order to entertain or ridicule.

Ví dụ
Cô ấy đã bắt chước bài phát biểu của chính trị gia tại sự kiện xã hội tuần trước.She mimicked the politician's speech during the social event last week.
Họ đã không bắt chước người khác tại buổi gặp gỡ cộng đồng hôm qua.They did not mimic others at the community gathering yesterday.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mimicked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mimic

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mimicked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mimicked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mimics

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mimicking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh