Anh - Việt

Bản dịch của từ Miming trong tiếng Việt

miming

Verb

miming (Verb)

/mˈɪmɨŋ/
/mˈɪmɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “mime” (diễn tả bằng cử chỉ, không dùng lời nói). Diễn tả hành động đang thực hiện hoặc việc diễn tả bằng cử chỉ.

Dạng hiện tại phân từ và danh động từ của động từ “mime” (diễn tả bằng cử chỉ, không dùng lời nói). Diễn tả hành động đang thực hiện hoặc việc diễn tả bằng cử chỉ.

present participle and gerund of mime.

Ví dụ
Cô ấy đang mím một cảnh nổi tiếng từ một bộ phim.She was miming a famous scene from a movie.
Những đứa trẻ thích mím những nhân vật hoạt hình yêu thích của họ.The children enjoy miming their favorite cartoon characters.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh