Bản dịch của từ Mind-bendingly trong tiếng Việt
Mind-bendingly
Adverb

Mind-bendingly(Adverb)
mˈaɪndbɛndɪŋli
ˈmaɪndˌben.dɪŋ.li
01
Một cách làm kinh ngạc hoặc choáng ngợp tâm trí; cực kỳ ngạc nhiên hoặc ấn tượng.
In a way that astonishes or overwhelms the mind; extremely surprising or impressive.
Ví dụ
02
Một cách gây bối rối hoặc làm mất phương hướng về mặt tinh thần.
In a way that confuses or disorients mentally.
Ví dụ
03
Một cách làm thay đổi nhận thức hoặc tư duy, thường dùng cho các trải nghiệm gây ảo giác hoặc thách thức trí tuệ.
In a way that alters perception or thought, often used about psychedelic or intellectually challenging experiences.
Ví dụ
