Bản dịch của từ Mind-sets trong tiếng Việt

Mind-sets

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mind-sets(Noun)

mˈaɪndsˌɛts
mˈaɪndsˌɛts
01

Cách suy nghĩ, tư duy hoặc thái độ chung của một người hay một nhóm về một vấn đề — tức là “mindset” chỉ lối nghĩ, quan điểm, khuynh hướng trong cách nhìn nhận và phản ứng.

A particular way of thinking a mindset.

思维方式

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ