Bản dịch của từ Mind your back trong tiếng Việt

Mind your back

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mind your back(Idiom)

01

Cẩn thận hoặc nhận thức về những nguy hiểm có thể xảy ra ở phía sau bạn.

To be cautious or aware of possible danger behind you.

Ví dụ
02

Để chăm sóc cho lợi ích hoặc sự an toàn của bản thân.

To take care of one's own interests or safety.

Ví dụ
03

Để cảnh giác và chú ý, đặc biệt là để tránh những điều bất ngờ hoặc mối đe dọa.

To be alert and watchful, especially to avoid surprises or threats.

Ví dụ