Bản dịch của từ Minimum charge trong tiếng Việt
Minimum charge
Noun [U/C]

Minimum charge(Noun)
mˈɪnəməm tʃˈɑɹdʒ
mˈɪnəməm tʃˈɑɹdʒ
Ví dụ
Ví dụ
03
Số lượng hoặc mức nạp tối thiểu cần có để thực hiện giao dịch hoặc dịch vụ.
The minimum amount or fee required for a transaction or service.
最低交易或服务所需的数量或收费标准
Ví dụ
