Bản dịch của từ Minimum charge trong tiếng Việt

Minimum charge

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minimum charge(Noun)

mˈɪnəməm tʃˈɑɹdʒ
mˈɪnəməm tʃˈɑɹdʒ
01

Mức phí nhỏ nhất có thể thu cho một dịch vụ hoặc sản phẩm.

The minimum fee that can be charged for a service or product.

提供服务或商品的最低收费金额

Ví dụ
02

Một mức phí cố định phải trả bất kể dịch vụ sử dụng thật sự ra sao.

A basic fee must be paid regardless of the actual services used.

这是一个无论实际使用多少服务都必须支付的基本费率。

Ví dụ
03

Số lượng hoặc mức nạp tối thiểu cần có để thực hiện giao dịch hoặc dịch vụ.

The minimum amount or fee required for a transaction or service.

最低交易或服务所需的数量或收费标准

Ví dụ