Bản dịch của từ Minimum payment trong tiếng Việt

Minimum payment

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minimum payment (Noun)

mˈɪnəməm pˈeɪmənt
mˈɪnəməm pˈeɪmənt
01

Số tiền tối thiểu phải trả để tránh phí phạt hoặc phí trễ hạn.

The least amount of money that must be paid in order to avoid penalties or late fees.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Số tiền trả thấp nhất được một chủ nợ hoặc người cho vay chấp nhận trong một chu kỳ thanh toán.

The lowest payment accepted by a creditor or lender in a billing cycle.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Số tiền cần phải trả định kỳ để duy trì dịch vụ hoặc tài khoản.

A required amount to be paid on a recurring basis to maintain a service or account.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Minimum payment cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Minimum payment

Không có idiom phù hợp