Bản dịch của từ Minion trong tiếng Việt
Minion
Noun [U/C]

Minion(Noun)
mˈɪnjən
ˈmɪnjən
02
Một từ được sử dụng để mô tả người cấp dưới hoặc người hầu.
A word used to describe a subordinate or servant
Ví dụ
03
Một người hầu hay thuộc hạ của một người quyền lực, đặc biệt là người phục tùng mù quáng hoặc không biết phê phán.
A follower or underling of a powerful person especially a servile or uncritical one
Ví dụ
