Bản dịch của từ Minor party trong tiếng Việt

Minor party

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minor party(Idiom)

01

Một đảng chính trị có ảnh hưởng và quyền lực ít hơn các đảng lớn thường đóng vai trò nhỏ hơn trong các cuộc bầu cử và quản lý quốc gia.

A minor political party has less influence and power than the major parties, often playing a smaller role in elections and governance.

一个影响力和权力较小的政党,通常在选举和治理中扮演较次要的角色,影响力不及主要党派。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh