Bản dịch của từ Minuteman trong tiếng Việt
Minuteman
Noun [U/C]

Minuteman(Noun)
mɪnjˈuːtmən
ˈmɪnjutmən
Ví dụ
02
Một người sẵn sàng ứng phó ngay lập tức với bất kỳ tình huống nào, đặc biệt trong bối cảnh quân sự hoặc khẩn cấp.
A person who is prepared to respond immediately to any situation especially in a military or emergency context
Ví dụ
