Bản dịch của từ Minuteman trong tiếng Việt
Minuteman
Noun [U/C]

Minuteman(Noun)
mɪnjˈuːtmən
ˈmɪnjutmən
Ví dụ
Ví dụ
03
Một người luôn sẵn sàng phản ứng ngay lập tức với bất kỳ tình huống nào, đặc biệt trong các tình huống quân sự hoặc khẩn cấp.
Someone who is ready to respond immediately to any situation, especially in military or emergency contexts.
有人随时准备应对各种突发状况,尤其是在军事或紧急情况下。
Ví dụ
