Bản dịch của từ Minuteman trong tiếng Việt

Minuteman

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Minuteman(Noun)

mɪnjˈuːtmən
ˈmɪnjutmən
01

Một thành viên trong nhóm quân dân quân thuộc địa Mỹ, những người được huấn luyện sẵn sàng chiến đấu trong vòng một phút.

A member of a group of American colonial militia men who were trained to be ready for battle at a minutes notice

Ví dụ
02

Một người sẵn sàng ứng phó ngay lập tức với bất kỳ tình huống nào, đặc biệt trong bối cảnh quân sự hoặc khẩn cấp.

A person who is prepared to respond immediately to any situation especially in a military or emergency context

Ví dụ
03

Một người nhanh nhẹn hoặc làm điều gì đó trong thời gian rất ngắn.

A person who acts quickly or does something in a very short time

Ví dụ

Họ từ