Anh - Việt

Bản dịch của từ Miosis trong tiếng Việt

miosis

Noun

miosis (Noun)

/maɪˈoʊsɪs/
/maɪˈoʊsɪs/
AI

Nghĩa 01

Sự co thắt quá mức của đồng tử mắt (đồng tử bị co lại nhỏ hơn bình thường).

Excessive constriction of the pupil of the eye.

Ví dụ
Miosis có thể xảy ra trong điều kiện ánh sáng mạnh tại sự kiện xã hội.Miosis can occur in bright light conditions at social events.
Miosis không xảy ra trong các bữa tiệc đêm với ánh sáng mờ.Miosis does not happen during night parties with dim lighting.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh