Bản dịch của từ Mise-en-place trong tiếng Việt
Mise-en-place
Noun [U/C]

Mise-en-place(Noun)
mˈaɪzənpˌeɪls
mˈaɪzənpˌeɪls
Ví dụ
Ví dụ
03
Một phương pháp hệ thống trong thực hành nấu ăn nhằm nâng cao hiệu quả và năng suất khi chế biến thực phẩm.
A systematic approach to culinary practice aimed at increasing efficiency and productivity in cooking.
在烹饪过程中采用系统化的方法,以提高效率和效果。
Ví dụ
