Anh - Việt

Bản dịch của từ Miserably trong tiếng Việt

miserably

Adverb

miserably (Adverb)

/mˈɪzɚəbli/
/mˈɪzɹəbli/
AI

Nghĩa 01 · Diễn tả hành động hoặc trạng thái một cách thảm thương, đáng thương hoặc tồi tệ; rất xấu hoặc khiến người khác cảm thấy thương hại hoặc khinh bỉ.

Diễn tả hành động hoặc trạng thái một cách thảm thương, đáng thương hoặc tồi tệ; rất xấu hoặc khiến người khác cảm thấy thương hại hoặc khinh bỉ.

In a pitiable or contemptible manner terribly.

Ví dụ
Cô ấy thất bại thảm hại trong việc giúp đỡ người vô gia cư.She failed miserably in her attempt to help the homeless.
Dự án xã hội kết thúc thảm hại do thiếu nguồn tài chính.The social project ended miserably due to lack of funding.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một cách khổ sở, rất buồn bã và bất hạnh; trong trạng thái đau khổ, thảm thương.

Một cách khổ sở, rất buồn bã và bất hạnh; trong trạng thái đau khổ, thảm thương.

In a wretchedly unhappy manner.

Ví dụ
Người đàn ông vô gia cư nhìn chuyển động bất hạnh.The homeless man looked miserably at the passing parade.
Cô ấy trượt kỳ thi và cảm thấy bất hạnh về thành tích của mình.She failed the exam and felt miserably about her performance.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh