Bản dịch của từ Mismanagement trong tiếng Việt

Mismanagement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mismanagement(Noun)

mɪsmˈænɪdʒmənt
mɪsˈmænɪdʒmənt
01

Tình trạng hoặc trạng thái bị quản lý kém

Poor management condition or situation

管理不善的状况或情形

Ví dụ
02

Việc quản lý kém hoặc không hiệu quả

Mismanaging something poorly or ineffectively.

管理不善或效率低下的行为

Ví dụ
03

Các hoạt động quản lý kém dẫn đến mất mát hoặc thất bại

Poor management practices often lead to losses or failure.

不良管理实践导致的损失或失败

Ví dụ