Bản dịch của từ Mixed programming trong tiếng Việt
Mixed programming
Noun [U/C]

Mixed programming(Noun)
mˈɪkst prˈəʊɡræmɪŋ
ˈmɪkst ˈproʊˌɡræmɪŋ
01
Việc ứng dụng nhiều kỹ thuật và phương pháp lập trình khác nhau trong cùng một ứng dụng
Using multiple programming techniques and methods within a single application.
在一个应用程序中使用各种编程技巧和方法论
Ví dụ
02
Một phương pháp lập trình kết hợp nhiều ngôn ngữ lập trình khác nhau
A programming method that combines different programming languages.
这是一种结合了多种编程语言的编程方法。
Ví dụ
03
Một phong cách lập trình kết hợp cả lập trình ở cấp độ thấp lẫn cấp độ cao
It's a programming style that combines both low-level and high-level programming.
一种融合低级和高级编程的编程风格
Ví dụ
