Bản dịch của từ Moan trong tiếng Việt

Moan

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moan(Verb)

mˈoʊnd
mˈoʊnd
01

Hình thức quá khứ (đã xảy ra) và phân từ quá khứ của động từ “moan” — nghĩa là đã phát ra tiếng rên rỉ, than van hoặc kêu ca.

Simple past and past participle of moan.

呻吟,抱怨

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Moan (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Moan

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Moaned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Moaned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Moans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Moaning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ