Anh - Việt

Bản dịch của từ Moan trong tiếng Việt

moan

Verb

moan (Verb)

/mˈoʊnd/
/mˈoʊnd/
AI

Nghĩa 01

Hình thức quá khứ (đã xảy ra) và phân từ quá khứ của động từ “moan” — nghĩa là đã phát ra tiếng rên rỉ, than van hoặc kêu ca.

simple past and past participle of moan.

Ví dụ
Cô ấy kêu ca về những hàng dài ở cửa hàng tạp hóa.She moaned about the long lines at the grocery store.
Anh ấy kêu ca khi chương trình TV yêu thích của anh ấy bị hủy.He moaned when his favorite TV show was canceled.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của moan (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

moan

V2

Quá khứ đơn

Past simple

moaned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

moaned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

moans

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

moaning

Kết hợp từ của moan (Verb)

PHRASESmoan + ADVERBmoan + PREPOSITION
Kết hợp từ của moan
Collocation
Ví dụ

rên la và rên rỉ

moan and groan

Mọi người thường than van và rên rỉ về giao thông ở thành phố lớn.

People often moan and groan about the traffic in big cities.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh