Bản dịch của từ Mobbing trong tiếng Việt

Mobbing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mobbing(Verb)

mˈɑbɨŋ
mˈɑbɨŋ
01

Một nhóm người vây quanh và tấn công (về thể chất hoặc đe dọa) ai đó một cách hung hăng, có ý hãm hại hoặc gây tổn thương.

Of a group of people surround and attack someone in a threatening manner.

一群人围攻某人,威胁其安全。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Mobbing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Mob

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Mobbed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Mobbed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Mobs

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Mobbing

Mobbing(Noun)

mˈɑbɨŋ
mˈɑbɨŋ
01

Hành vi quấy rối, bắt nạt hoặc đe dọa một người bởi một nhóm người cùng lúc (thường gọi là bắt nạt tập thể).

The practice of bullying or intimidating someone typically in a group setting.

团体欺凌或恐吓

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ