Bản dịch của từ Mobile card trong tiếng Việt

Mobile card

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Mobile card(Noun)

mˈəʊbaɪl kˈɑːd
ˈmoʊbəɫ ˈkɑrd
01

Một thẻ liên quan đến công nghệ di động như thẻ SIM hoặc thẻ thanh toán di động.

A card associated with mobile technology such as a SIM card or mobile payment card

Ví dụ
02

Một thẻ cho phép giao tiếp di động hoặc ứng dụng

A card that enables mobile communications or applications

Ví dụ
03

Thẻ di động tiện lợi có thể được sử dụng để truy cập các dịch vụ hoặc mạng di động.

A portable card that can be used to access mobile services or networks

Ví dụ