Anh - Việt

Bản dịch của từ Mocked trong tiếng Việt

mocked

Verb

mocked (Verb)

/mˈɑkt/
/mˈɑkt/
AI

Nghĩa 01

Chế giễu, trêu chọc ai một cách khinh bỉ hoặc cợt nhả, thường để làm nhục hoặc coi thường người khác.

tease or laugh at in a scornful or contemptuous manner.

Ví dụ
Nhiều học sinh đã chế nhạo giọng của giáo viên trong buổi thảo luận.Many students mocked the teacher's accent during the class discussion.
Học sinh không chế nhạo bạn bè trong các buổi thuyết trình dự án nhóm.Students did not mock their peers during the group project presentations.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của mocked (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

mock

V2

Quá khứ đơn

Past simple

mocked

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

mocked

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

mocks

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

mocking

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh