Anh - Việt

Bản dịch của từ Modeler trong tiếng Việt

modeler

NounVerb

modeler (Noun)

/mˈɑdəlɚ/
/mˈɑdəlɚ/
AI

Nghĩa 01

Người mẫu (người trình diễn, mặc hoặc tạo dáng để chụp ảnh, trưng bày quần áo hoặc sản phẩm thời trang).

a person who models clothes for photographs or displays.

Ví dụ
Người mẫu nổi tiếng, Kate, đã bước trên sàn diễn thời trang.The famous modeler, Kate, walked the runway at the fashion show.
Người mẫu địa phương, Jack, đã tạo dáng cho chiến dịch quảng cáo dòng quần áo mới.The local modeler, Jack, posed for the new clothing line campaign.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

modeler (Verb)

/mˈɑdəlɚ/
/mˈɑdəlɚ/
AI

Nghĩa 01

Tạo ra một mô hình hoặc biểu diễn của một vật, hệ thống hoặc ý tưởng để mô phỏng, phân tích hoặc trình bày.

create a model or representation of.

Ví dụ
Cô ấy là một người mô hình tài năng tạo ra các tòa nhà thu nhỏ phức tạp.She is a talented modeler who creates intricate miniature buildings.
Anh ấy thích mô hình máy bay và trưng bày chúng tại các sự kiện cộng đồng.He enjoys modeler airplanes and showcases them at community events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh