Anh - Việt

Bản dịch của từ Modelled trong tiếng Việt

modelled

Verb

modelled (Verb)

/moʊdˈɛld/
/moʊdˈɛld/
AI

Nghĩa 01

Tạo hình hoặc nặn một vật thể ba chiều theo một thiết kế nhất định, hoặc tái hiện nó dưới dạng đơn giản hơn hoặc với kích thước nhỏ hơn.

fashion or shape a threedimensional figure or object according to a particular or predetermined design or reproduce it in a simplified form or on a smaller scale.

Ví dụ
Các học sinh đã tạo mẫu dự án cộng đồng cho lớp học xã hội.The students modelled their community project for the social studies class.
Họ đã không tạo mẫu chương trình xã hội mới hiệu quả năm ngoái.They did not modelled the new social program effectively last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của modelled (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

model

V2

Quá khứ đơn

Past simple

modelled

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

modelled

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

models

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

modelling

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh