Bản dịch của từ Moderate age trong tiếng Việt

Moderate age

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moderate age(Phrase)

mˈɒdərˌeɪt ˈeɪdʒ
ˈmɑdɝˌeɪt ˈeɪdʒ
01

Giai đoạn của cuộc đời mà một người đang ở độ tuổi trung niên, thường nằm giữa tuổi trẻ và tuổi già

The stage of life in which a person is in the middle, usually between youth and old age

人生的中年阶段,通常介于青春与老年之间

Ví dụ
02

Một độ tuổi được coi là phù hợp để trưởng thành hoặc có trách nhiệm

An age considered appropriate for maturity or taking responsibility

被认为适合成熟或承担责任的年龄

Ví dụ
03

Một giai đoạn mà người ta dự kiến đã tích lũy được kinh nghiệm và cái nhìn tổng thể

A period of time when people hope to gain experience and insight

这是一个人应该积累了经验和见识的时期

Ví dụ