Bản dịch của từ Modus tollens trong tiếng Việt

Modus tollens

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Modus tollens(Noun)

mˈoʊdəs tˈɑlənz
mˈoʊdəs tˈɑlənz
01

Luật luận lý cho biết: nếu một mệnh đề điều kiện "nếu p thì q" được chấp nhận và hậu đề q không đúng (tức là ¬q) thì ta có thể suy ra phủ định của tiền đề (¬p). Nói cách khác, từ "nếu p thì q" và "không q" suy ra "không p".

The rule of logic which states that if a conditional statement if p then q is accepted and the consequent does not hold notq then the negation of the antecedent notp can be inferred.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh