Anh - Việt
moi
Pronoun
moi (Pronoun)
/mˈɔɪ/
/ˈmɔɪ/
AI
Nghĩa 01
tôi hoặc bản thân tôi, được dùng một cách hài hước hoặc để nhấn mạnh quá mức về mình
me myself used humorously or with exaggerated selfimportance
Ví dụ
Tại câu lạc bộ luyện nói, chính tôi dẫn dắt cuộc thảo luận về mạng xã hội.At our IELTS speaking club, moi led the discussion on social media.
Trong cuộc tranh luận của Maya, chính tôi không nói mọi vấn đề đều cần giải pháp của tôi.During Maya's debate, moi did not claim every problem needed my solution.
Từ tiếng Việt gần nghĩa