Bản dịch của từ Moldboard trong tiếng Việt

Moldboard

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Moldboard(Noun)

mˈəʊldbɔːd
ˈmoʊɫdˌbɔrd
01

Một tấm ván hoặc bề mặt được sử dụng như khuôn để tạo hình.

A board or surface used as a mold for shaping

Ví dụ
02

Một lưỡi cày dùng để xới đất, thường nằm bên cạnh của một cái cày.

A plowshare that turns the furrow of soil to one side usually part of a plow

Ví dụ
03

Phần của chiếc cày tạo nên hình dạng của nó và trực tiếp chịu trách nhiệm cày xới đất.

The part of the plow that gives it its shape and is directly responsible for the tilling of soil

Ví dụ